Các bước thực hiện Kaizen tại nơi làm việc - CÔNG TY TNHH TƯ VẤN QUẢN LÝ MIỀN TRUNG
15:41 EDT Thứ sáu, 24/05/2019
CÔNG TY TƯ VẤN QUẢN LÝ MIỀN TRUNG với quan điểm “QUẢN LÝ là NỀN TẢNG KHÁC BIỆT tạo GIÁ TRỊvà phương châm hoạt động “TẬN TÂM, TẬN TỤY, TẬN TÌNH”

TIN HOẠT ĐỘNG

CÁC LOẠI HÌNH TƯ VẤN

CÁC LOẠI HÌNH ĐÀO TẠO

Liên kết

Hỗ trợ trực tuyến

1 0908196319
Yahoo  Hỗ trợ trực tuyến
Skype My status

THỐNG KÊ

Đang truy cậpĐang truy cập : 9


Hôm nayHôm nay : 1900

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 15386

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1270493

Trang nhất » CÁC LOẠI HÌNH TƯ VẤN » 5S & Kaizen

Các bước thực hiện Kaizen tại nơi làm việc

Thứ ba - 06/08/2013 23:48
Các bước thực hiện Kaizen tại nơi làm việc

Các bước thực hiện Kaizen tại nơi làm việc

Các bước thực hiện Kaizen tuân thủ theo vòng PDCA. Từ bước 1 đến bước 4 là P (kế hoạch), bước 5 là D (thực hiện), bước 6 là C (kiểm tra) và bước 7, 8 là A (hành động khắc phục hoặc cải tiến)
1
                                      Vòng PDCA

Các bước thực hiện Kaizen giúp chúng ta giải quyết vấn đề dựa trên việc phân tích dữ liệu. Các bước thực hiện Kaizen được tiêu chuẩn hoá như sau:

1. Lựa chọn chủ đề

2. Tìm hiểu tình trạng hiện tại và xác định mục tiêu

3. Phân tích dữ kiện đã thu thập để xác định nguyên nhân gốc rễ.

4. Xác định biện pháp thực hiện dựa trên cơ sở phân tích dữ liệu.

5. Thực hiện biện pháp

6. Xác nhận kết quả thực hiện biện pháp

7. Xây dựng hoặc sửa đổi các tiêu chuẩn để phòng ngừa tái diễn.

8. Xem xét các quá trình trên và xác định dự án tiếp theo.
Tổng số điểm của bài viết là: 12 trong 3 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Comment addGửi bình luận của bạn
Mã chống spamThay mới

Những tin cũ hơn

 

ĐĂNG NHẬP THÀNH VIÊN

THĂM DÒ Ý KIẾN

Bạn quan tâm đến loại hình?

ISO 9000

ISO 14000

ISO 22000/HACCP

SA 8000

OHSAS 18000

TỈ GIÁ NGOẠI TỆ

Tháng Năm 24, 2019, 3:14 pm
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,890.99 15,986.91 16,258.66
CAD 17,084.65 17,239.81 17,532.86
CHF 23,029.51 23,191.85 23,491.91
DKK - 3,453.19 3,561.40
EUR 25,984.04 26,062.23 26,791.63
GBP 29,318.26 29,524.93 29,787.54
HKD 2,937.50 2,958.21 3,002.48
INR - 335.17 348.32
JPY 206.39 208.47 214.52
KRW 17.98 18.93 20.52
KWD - 76,729.15 79,739.25
MYR - 5,553.30 5,625.15
NOK - 2,637.21 2,719.86
RUB - 361.34 402.63
SAR - 6,222.06 6,466.15
SEK - 2,407.89 2,468.49
SGD 16,776.21 16,894.47 17,078.86
THB 719.45 719.45 749.45
USD 23,335.00 23,335.00 23,455.00

KHÁCH HÀNG TIÊU BIỂU