16:03 ICT Thứ hai, 26/08/2019
CÔNG TY TƯ VẤN QUẢN LÝ MIỀN TRUNG với quan điểm “QUẢN LÝ là NỀN TẢNG KHÁC BIỆT tạo GIÁ TRỊvà phương châm hoạt động “TẬN TÂM, TẬN TỤY, TẬN TÌNH”

TIN HOẠT ĐỘNG

CÁC LOẠI HÌNH TƯ VẤN

CÁC LOẠI HÌNH ĐÀO TẠO

Hỗ trợ trực tuyến

1 0908196319
Yahoo  Hỗ trợ trực tuyến
Skype My status

Trang nhất » FAQ

OHSAS 18000.
Lên phía trên
OHSAS 18000
Câu hỏi:
OHSAS 18000 là gì?
Trả lời:
* OHSAS 18000 là bộ tiêu chuẩn quốc tế về an toàn và sức khỏe nghề nghiệp, gồm OHSAS 18001 và OHSAS 18002. OHSAS 18001 đưa ra các yêu cầu về an toàn và sức khỏe nghề        nghiệp, OHSAS 18002 hướng dẫn triển khai OHSAS 18001.
* Tiêu chuẩn OHSAS 18001 ban hành lần đầu năm 1999, ban hành lần 2 năm 2007.
* Mục đích của OHSAS 18001 là nhằm kiểm soát các rủi ro về mặt an toàn và sức khỏe nghề nghiệp.
* Có thể áp dụng cho tất cả các tổ chức không phân biệt quy mô, loại hình sản xuất và cung cấp sản phẩm và dịch vụ.
Lên phía trên
Áp dụng OHSAS 18001
Câu hỏi:
Tổ chức nào cần áp dụng OHSAS 18001 và tại sao phải áp dụng OHSAS 18001?
Trả lời:
+ Các tổ chức mong muốn:
  • Thiết lập một hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp nhằm loại trừ hoặc giảm thiểu các rủi ro với nhân viên hoặc các bên quan tâm, những người có thể tiếp xúc với các rủi ro về an toàn sức khỏe nghề nghiệp trong quá trình thực hiện các công việc của mình.
  • Tự khẳng định sự tuân thủ với các chính sách về an toàn sức khỏe nghề nghiệp.
  • Khẳng định sự tuân thủ này với các bên quan tâm.
  • Được chứng nhận bởi một bên thứ ba cho hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp của mình.

​Phải áp dụng OHSAS 18001 vì:

+ Các áp lực thị trường:
  • Yêu cầu bởi các khách hàng của tổ chức.
  • Yêu cầu bởi cơ quan quản lý nhà nước về an toàn lao động và sức khỏe nghề nghiệp.
  • Yêu cầu đối với việc nâng cao hiệu quả kinh tế của các hoạt động quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp nhằm tạo và duy trì lợi thế cạnh tranh.
  • Chuẩn bị cho xu thế hội nhập quốc tế.
​+ Áp lực từ chủ sở hữu và cổ đông:
  • Muốn các khoản đầu tư của mình “trong sạch” và “lành mạnh” về mặt an toàn và sức khỏe nghề nghiệp.
  • Cải thiện hành ảnh của Doanh nghiệp đối với khách hàng và các bên quan tâm.
​+ Áp lực từ nhân viên:
  • Có được môi trường làm việc an toàn.
  • Đảm bảo tương lai sức khoẻ và gia đình.



Lên phía trên
Lợi ích khi OHSAS 18000
Câu hỏi:
Lợi ích chủ yếu của OHSAS 18001 là gì?
Trả lời:

- Nâng cao hiệu quả họat động và giảm thiểu số tai nạn và thời lượng sản xuất bị hao hụt

- Tăng cường kiểm sóat và tiết giảm các nguy cơ bằng cách thiết lập các mục tiêu, chỉ tiêu và trách nhiệm liên đới

- Chứng tỏ cam kết của doanh nghiệp đối với công tác bảo vệ nhân sự, tài sản và nhà xưởng.

- Thể hiện sự tuân thủ pháp luật của doanh nghiệp

- Nâng cao uy tín của doanh nghiệp đối với các vấn đề an tòan và sức khỏe trong lao động

- Cắt giảm các chi phí mua bảo hiểm

- Là một phần không tách rời của chiến lược phát triển bền vững

- Khuyến khích trao đổi thông tin nội bộ và bên ngòai doanh nghiệp hiệu quả hơn

- Cải thiện văn hóa doanh nghiệp đối với các vấn đề an toàn.

Lên phía trên
Các yêu cầu của OHSAS 18001
Câu hỏi:
Các yêu cầu của OHSAS 18001 bao gồm những gì?
Trả lời:
  • Chính sách và cam kết;
  • Nhận biết các mối nguy, đánh giá và kiểm soát rủi ro;
  • Các yêu cầu pháp luật;
  • Các mục tiêu và chương trình;
  • Tổ chức và nhân sự;
  • Huấn luyện thông tin và tư vấn;
  • Hệ thống tài liệu và hồ sơ;
  • Kiểm soát hoạt động;
  • Chuẩn bị đối phó trong các trường hợp khẩn cấp;
  • Theo dõi và đo lường;
  • Điều tra tai nạn và đề xuất các hành động khắc phục, phòng ngừa;
  • Đánh giá và xem xét của lãnh đạo.
 

ĐĂNG NHẬP THÀNH VIÊN

THĂM DÒ Ý KIẾN

Bạn quan tâm đến loại hình?

ISO 9000

ISO 14000

ISO 22000/HACCP

SA 8000

OHSAS 18000

TỈ GIÁ NGOẠI TỆ

Tháng Tám 26, 2019, 3:32 pm
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,421.13 15,514.22 15,778.05
CAD 17,135.59 17,291.21 17,585.25
CHF 23,418.66 23,583.75 23,984.81
DKK - 3,414.43 3,521.45
EUR 25,625.07 25,702.18 26,474.11
GBP 28,162.57 28,361.10 28,613.56
HKD 2,915.41 2,935.96 2,979.92
INR - 320.86 333.45
JPY 212.65 214.80 221.03
KRW 17.41 18.33 19.87
KWD - 76,256.05 79,248.15
MYR - 5,481.97 5,552.94
NOK - 2,545.74 2,625.54
RUB - 350.07 390.08
SAR - 6,171.16 6,413.30
SEK - 2,380.68 2,440.62
SGD 16,500.87 16,617.19 16,798.67
THB 743.71 743.71 774.74
USD 23,140.00 23,140.00 23,260.00

KHÁCH HÀNG TIÊU BIỂU