16:28 ICT Thứ hai, 26/08/2019
CÔNG TY TƯ VẤN QUẢN LÝ MIỀN TRUNG với quan điểm “QUẢN LÝ là NỀN TẢNG KHÁC BIỆT tạo GIÁ TRỊvà phương châm hoạt động “TẬN TÂM, TẬN TỤY, TẬN TÌNH”

TIN HOẠT ĐỘNG

CÁC LOẠI HÌNH TƯ VẤN

CÁC LOẠI HÌNH ĐÀO TẠO

Hỗ trợ trực tuyến

1 0908196319
Yahoo  Hỗ trợ trực tuyến
Skype My status

Trang nhất » FAQ

ISO 17025.
Lên phía trên
Chứng nhận ISO 9000 khi đã chứng nhận ISO 17025
Câu hỏi:
Phòng thí nghiệm đã được công nhận ISO 17025 vậy có cần chứng nhận ISO 9000?
Trả lời:
IS0/IEC 17025 để chứng minh năng lực thí nghiệm đạt yêu cầu, ISO 9001 quản lý giúp việc thỏa mãn khách hàng, tuy nhiên ISO 17025 hoàn toàn phù hợp với ISO 9001 cho nên việc xây dựng hòan tòan rút ngắn thời gian, công sức ...
Lên phía trên
Phiên bản hiện hành của ISO 17025
Câu hỏi:
Phiên bản hiện hành của ISO 17025 là phiên bản nào?
Lên phía trên
Điều kiện để xây dựng thành công ISO 17025
Câu hỏi:
Các điều kiện để xây dựng thành công ISO 17025 là gì?
Trả lời:

- Sự quyết tâm của lãnh đạo

- Sự am hiểu các yêu cầu ISO 17025, các yêu cầu chuyên môn.

- Cơ sở hạ tầng, trang thiết bị thí nghiệm, thử nghiệm

Lên phía trên
Lý do nên chọn Công ty chúng tôi
Câu hỏi:
Lý do nên chọn công ty TNHH Tư vấn Quản lý Miền Trung chúng tôi?
Trả lời:
  1. Chuyên gia có kinh nghiệm, tận tình
  2. Đánh giá thực trạng quản lý theo tiêu chuẩn không tính phí (nếu Doanh nghiệp yêu cầu)
  3. Tích hợp các hệ thống khi công ty xây dựng nhiều hệ thống
  4. Duy trì hệ thống sau 03 năm sau khi chứng nhận
  5. Hiểu biết các tổ chức chứng nhận đang họat động tại Việt Nam
  6. Áp dụng linh động với tình hình sản xuất - kinh doanh của Doanh nghiệp
  7. Chi phí hợp lý.
 

ĐĂNG NHẬP THÀNH VIÊN

THĂM DÒ Ý KIẾN

Bạn quan tâm đến loại hình?

ISO 9000

ISO 14000

ISO 22000/HACCP

SA 8000

OHSAS 18000

TỈ GIÁ NGOẠI TỆ

Tháng Tám 26, 2019, 3:32 pm
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,421.13 15,514.22 15,778.05
CAD 17,135.59 17,291.21 17,585.25
CHF 23,418.66 23,583.75 23,984.81
DKK - 3,414.43 3,521.45
EUR 25,625.07 25,702.18 26,474.11
GBP 28,162.57 28,361.10 28,613.56
HKD 2,915.41 2,935.96 2,979.92
INR - 320.86 333.45
JPY 212.65 214.80 221.03
KRW 17.41 18.33 19.87
KWD - 76,256.05 79,248.15
MYR - 5,481.97 5,552.94
NOK - 2,545.74 2,625.54
RUB - 350.07 390.08
SAR - 6,171.16 6,413.30
SEK - 2,380.68 2,440.62
SGD 16,500.87 16,617.19 16,798.67
THB 743.71 743.71 774.74
USD 23,140.00 23,140.00 23,260.00

KHÁCH HÀNG TIÊU BIỂU